Chi tiết tin - Sở Nội vụ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (Đến tháng 7/2026)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Mã số TTHC | QĐ công bố TTHC của tỉnh |
|
| CẤP TỈNH |
|
|
| I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| 1 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng | 1.013746 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 2 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin | 1.013747 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 3 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | 1.013748 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 4 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1.010802 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 5 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 1.010806 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 6 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | 1.010807 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 7 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 1.010808 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 8 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | 1.010809 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 9 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1.010813 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 10 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 1.010822 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 11 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | 1.010823 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 12 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | 1.010826 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 13 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | 1.010827 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 14 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | 1.010828 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 15 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | 1.010831 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| III | LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
| 1 | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 1.014745 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 2 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | 1.014746 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 3 | Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | 1.014747 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 4 | Hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.014748 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 5 | Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm | 1.014749 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 6 | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.014750 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 7 | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.014751 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 8 | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.014752 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 9 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.014753 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 10 | Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | 1.014754 | QĐ 370/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 cua UBND tỉnh |
| 11 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014196 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 12 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014197 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 13 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014198 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 14 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014199 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 15 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014200 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 16 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014201 | QĐ 2044/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của UBND tỉnh |
| 17 | Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | 1.115478 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| 18 | Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | 1.115479 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| 19 | Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | 1.115480 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| 20 | Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | 1.115481 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| 21 | Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | 1.115482 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| 22 | Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | 1.115483 | QĐ 2797/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh |
| IV | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
|
| 1 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | 2.001955 | QĐ 469/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
| 2 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | 1.000414 | QĐ 469/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
| 3 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009466 | QĐ 469/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
| 4 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009467 | QĐ 469/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
| 5 | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | 1.012091 | QĐ 469/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
| 6 | Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án | 1.014319 | QĐ 1496/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 |
| 7 | Thủ tục tuyển chọn chuyên gia | 1.014352 | QĐ 1916/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 |
| V | LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| 1 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | 1.013730 | QĐ 1699/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 |
| 2 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) | 1.000502 | QĐ 1309/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
| 3 | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 2.002820 | QĐ 176/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 cua UBND tỉnh |
| 4 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập | 1.015021 | QĐ 1878/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của UBND tỉnh |
| VI | LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG |
|
|
| 1 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành | 1.013337 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 2 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. | 2.002340 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 3 | Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng | 2.002342 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 4 | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2.000111 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 5 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động | 2.002341 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 6 | Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | 2.002343 | QĐ 1453/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh |
| 7 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | 1.013723 | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| VII | LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
|
| 1 | Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước | 1.013932 | QĐ 442/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 2 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| QĐ 442/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 3 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | 1.013930 | QĐ 442/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| VIII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
|
| 1 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1.014936 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 2 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ | 1.014937 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 3 | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 1.014938 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 4 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động | 1.014939 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 5 | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ | 1.014940 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 6 | Thủ tục quỹ tự giải thể | 1.014941 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 7 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012927 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 8 | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012929 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 9 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | 1.012942 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 10 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | 1.012943 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 11 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) | 1.012945 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 12 | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | 1.012946 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 13 | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | 1.012947 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| 14 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | 1.012948 | QĐ số 3206/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
| IX | LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
|
| 1 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 2.001683 | QĐ 459/QĐ-UBND ngày 21/2/2022 của UBND tỉnh |
| C | HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
| I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| 1 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | 1.013750 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 2 | Cấp Giấy xác nhận thân nhân của người có công | 1.010833 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
|
| 1 | Công nhận ban vận động thành lập hội | 1.013702 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 2 | Thành lập hội | 1.013703 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 3 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | 1.013704 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 4 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | 1.013706 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 5 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 1.013707 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 6 | Hội tự giải thể | 1.013708 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 7 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | 1.013709 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 8 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | 1.013710 | QĐ 485/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
| 9 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1.014942 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 10 | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ | 1.014943 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 11 | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 1.014944 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 12 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động | 1.014945 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 13 | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | 1.014946 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| 14 | Thủ tục quỹ tự giải thể | 1.014946 | QĐ số 2020/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 |
| III | QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| 1 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | 1.013734 | QĐ 2657/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
| IV | VIỆC LÀM |
|
|
| 1 | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên | 2.002821 | QĐ 176/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh |
|
| TTHC LIÊN THÔNG: |
|
|
|
| XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
| NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| 1 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1.010772 |
|
| 2 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | 1.010774 |
|
| 3 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | 1.010775 |
|
| 4 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1.010777 |
|
| 5 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | 1.010778 |
|
| 6 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | 1.010781 |
|
| 7 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | 1.010783 |
|
| 8 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | 1.013744 |
|
| 9 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1.010788 |
|
| 10 | Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | 1.010790 |
|
| 11 | Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | 1.010792 |
|
|
| LIÊN THÔNG: XÃ - TỈNH |
|
|
|
| NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| 1 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | 1.013749 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 2 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1.010801 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 3 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010803 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 4 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1.010804 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 5 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 1.010805 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 6 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 1.010810 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 7 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | 1.010811 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 8 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 1.010812 | QĐ 1751/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 |
| 9 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1.010814 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 10 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1.010815 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| 11 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010816 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 12 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010817 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 13 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.010818 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 14 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 1.010819 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 15 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | 1.010820 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 16 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 1.010821 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 17 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | 1.010824 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 18 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | 1.010825 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 19 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010829 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 20 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010830 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 21 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001157 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 22 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001396 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 23 | Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1.001257 | QĐ 441/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 |
| 24 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp | 2.002308 | QĐ 1388/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| 25 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 1.004964 | QĐ 1751/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 |
| 26 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | 1.014359 | QĐ 2052/QĐ-UBND ngày 16/10/2025; QĐ 1792/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
| I | LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
|
|
| 1 | Thủ tục thi tuyển viên chức | 1.115959 | QĐ 3091/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
| 2 | Thủ tục xét tuyển viên chức | 1.115960 | QĐ 3091/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
| 3 | Thi tuyển công chức | 1.014111 | QĐ 1091 /QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh QT |
| 4 | Xét tuyển công chức | 1.014113 | QĐ 1091 /QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh QT |
| 5 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | 1.014116 | QĐ 1091 /QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh QT |
QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH















