Chi tiết tin - Sở Nội vụ
Thông báo danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nhằm phục vụ tốt nhất cho người dân, doanh nghiệp trong việc thực hiện thủ tục hành chính, Sở Nội vụ đã Đưa toàn bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (trừ các thủ tục hành chính đặc thù, thủ tục hành chính nội bộ) thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 102 thủ tục (lĩnh vực Người có công: 40; Việc làm: 17; Lao động, tiền lương: 09; Quản lý lao động nước ngoài: 07 thủ tục; An toàn, vệ sinh lao động: 09; Lưu trữ: 02; Quản lý nhà nước về Hội, Quỹ: 15; Công tác thanh niên: 03).
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
| TT | Tên thủ tục hành chính | Mã số TTHC |
| I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| 1 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng | 1.013746.H50 |
| 2 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin | 1.013747.H50 |
| 3 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | 1.013748.H50 |
| 4 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | 1.013749.H50 |
| 5 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1.010801.H50 |
| 6 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1.010802.H50 |
| 7 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | |
| 8 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1.010804.H50 |
| 9 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 1.010805.H50 |
| 10 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 1.010806.H50 |
| 11 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | 1.010807.H50 |
| 12 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 1.010808.H50 |
| 13 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | 1.010809.H50 |
| 14 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 1.010810.H50 |
| 15 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | 1.010811.H50 |
| 16 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 1.010812.H50 |
| 17 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1.010813.H50 |
| 18 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1.010814.H50 |
| 19 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1.010815.H50 |
| 20 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010816.H50 |
| 21 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010817.H50 |
| 22 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.010818.H50 |
| 23 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 1.010819.H50 |
| 24 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | 1.010820.H50 |
| 25 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 1.010821.H50 |
| 26 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 1.010822.H50 |
| 27 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | 1.010823.H50 |
| 28 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | 1.010824.H50 |
| 29 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | 1.010825.H50 |
| 30 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | 1.010826.H50 |
| 31 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | 1.010827.H50 |
| 32 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | 1.010828.H50 |
| 33 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010829.H50 |
| 34 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010830.H50 |
| 35 | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | 1.010831.H50 |
| 36 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001157.H50 |
| 37 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001396.H50 |
| 38 | Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1.001257.H50 |
| 39 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp | 2.002308.H50 |
| 40 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 1.004964.H50 |
| II | LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
| | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) | 1.013718.H50 |
| | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) | 1.013719.H50 |
| | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) | 1.013720.H50 |
| | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) | 1.013721.H50 |
| | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) | 1.013722.H50 |
| | Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | 1.001881.H50 |
| | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001865.H50 |
| | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001853.H50 |
| | Thủ tục gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001823.H50 |
| | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | |
| | Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài | 2.000219.H50 |
| | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | 1.000459.H50 |
| | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 2.000205.H50 |
| | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 2.000192.H50 |
| | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.009874.H50 |
| | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.009873.H50 |
| | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.009811.H50 |
| III | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
| 1 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | 2.001955.H50 |
| 2 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | 1.000414.H50 |
| 3 | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000436.H50 |
| 4 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000448.H50 |
| 5 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000464.H50 |
| 6 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000479.H50 |
| 7 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009466.H50 |
| 8 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009467.H50 |
| 9 | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | 1.012091.H50 |
| IV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|
| 1 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên | 1.013727.H50 |
| 2 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | 1.013728.H50 |
| 3 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài | 1.013729.H50 |
| 4 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | 1.013730.H50 |
| 5 | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | 1.013731.H50 |
| 6 | Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | 1.013732.H50 |
| 7 | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1.013733.H50 |
| V | LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
| 1 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
|
| 2 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
|
| 3 | Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng | 2.002342.H50 |
| 4 | Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 2.000134.H50 |
| 5 | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2.000111.H50 |
| 6 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005449.H50 |
| 7 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005450.H50 |
| 8 | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động | 2.002341.H50 |
| 9 | Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | 2.002343.H50 |
| VI | LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
| 1 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | 1.013934.H50 |
| 2 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | 1.013930.H50 |
| VII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
| 1 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ | 1.013017.H50 |
| 2 | Thủ tục công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ | 1.013018.H50 |
| 3 | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ | 1.013019.H50 |
| 4 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ | 1.013020.H50 |
| 5 | Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1.013021.H50 |
| 6 | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động Quỹ | 1.013022.H50 |
| 7 | Thủ tục Quỹ tự giải thể | 1.013023.H50 |
| 8 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012927.H50 |
| 9 | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012929.H50 |
| 10 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | 1.012942.H50 |
| 11 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | 1.012943.H50 |
| 12 | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) | 1.012945.H50 |
| 13 | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | 1.012946.H50 |
| 14 | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | 1.012947.H50 |
| 15 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | 1.012948.H50 |
| VIII | LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
| 1 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 2.001717.H50 |
| 2 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 1.003999.H50 |
| 3 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 2.001683.H50 |
- Triển khai “Tuần dịch vụ công trực tuyến” hưởng ứng Ngày Chuyển đổi số quốc gia, Ngày Chuyển đổi số tỉnh Quảng Trị (21/10/2025)
- Tuyên truyền áp dụng dịch vụ công trực tuyến giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị trên Cổng dịch vụ công Quốc gia (21/10/2025)
- Kế hoạch Tuyên truyền công tác cải cách hành chính 6 tháng cuối năm 2025 (21/10/2025)
- Quảng Bình phát động Cuộc thi trực tuyến tìm hiểu Luật Trật tự, An toàn giao thông đường bộ 2024 (18/04/2025)
- Kế hoạch Thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, hoà giải ở cơ sở, xây dựng cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2025 (12/04/2025)
- Thông báo các văn bản liên quan quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công và triển khai một số văn bản mới về tài sản công (27/03/2025)
- Triển khai có hiệu quả việc thi hành Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản (27/09/2024)
- Thể lệ Cuộc thi trực tuyến “Tìm hiểu Luật Đất đai năm 2024” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (22/08/2024)
- Phát động Cuộc thi trực tuyến “Tìm hiểu Luật Đất đai năm 2024” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (21/08/2024)
- Tài liệu giới thiệu các nội dung cơ bản của Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 (19/08/2024)



