Thông báo Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Xem với cỡ chữ : A- A A+

Sở Nội vụ thông báo đến các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể cấp tỉnh; UBND các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân được biết Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh.

 

Sở Nội vụ đề nghị các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể cấp tỉnh; UBND các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân quan tâm tìm hiểu, tuyên truyền và khai thác thực hiện các dịch vụ theo nhu cầu trên Cổng dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
 
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN  ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
 

STT

Tên Dịch vụ công trực tuyến 

DVCTT

toàn trình

DVC TT

một phần

Mã TTHC 

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (101)

73

28

LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

x

1.012299.H50

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

x

1.012300.H50

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

x

1.012301.H50

Thi tuyển công chức

x

1.014111.H50

Xét tuyển công chức

x

1.014113.H50

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

x

1.014116.H50

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

7

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

x

1.010802.H50

8

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

x

1.010806.H50

9

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

x

1.010807.H50

10

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

x

1.010808.H50

11

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

x

1.010809.H50

12

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

x

1.010813.H50

13

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

x

1.010822.H50

14

Hưởng lại chế độ ưu đãi

x

1.010823.H50

15

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

x

1.010826.H50

16

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

x

1.010827.H50

17

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

x

1.010828.H50

18

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

x

1.013749.H50

19

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

x

1.010801.H50

20

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

1.010803.H50

21

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

x

1.010804.H50

22

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

x

1.010805.H50

23

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

x

1.010810.H50

24

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

x

1.010811.H50

25

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

x

1.010812.H50

26

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

x

1.010814.H50

27

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

x

1.010815.H50

28

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

1.010816.H50

29

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

1.010817.H50

30

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

x

1.010818.H50

31

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

x

1.010819.H50

32

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

x

1.010820.H50

33

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

x

1.010821.H50

34

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

x

1.010824.H50

35

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

x

1.010825.H50

36

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

1.010829.H50

37

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

1.010830.H50

38

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

x

2.001157.H50

39

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

x

2.001396.H50

40

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

x

1.001257.H50

41

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp

x

2.002308.H50

42

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

x

1.004964.H50

43

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

x

1.014359.H50

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

44

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

x

1.001881.H50

45

Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

1.001865.H50

46

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

1.001853.H50

47

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

1.001823.H50

48

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

1.009874.H50

49

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

1.009873.H50

50

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014196.H50

51

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014197.H50

52

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014198.H50

53

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014199.H50

54

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014200.H50

55

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

1.014201.H50

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG

56

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

x

2.001955.H50

57

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

x

1.000414.H50

58

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

1.000436.H50

59

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

1.000448.H50

60

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

1.000464.H50

61

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

1.000479.H50

62

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

x

1.009466.H50

63

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể

x

1.009467.H50

64

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

x

1.012091.H50

65

Thủ tục tuyển chọn chuyên gia

x

1.014352.H50

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

66

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

x

1.013727.H50

67

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

x

1.013728.H50

68

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

x

1.013729.H50

69

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

x

1.013730.H50

70

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

1.013731.H50

71

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

1.013732.H50

72

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

1.013733.H50

73

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

x

1.005132.H50

74

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

2.002105.H50

75

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

x

1.000502.H50

LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG

76

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

x

1.013337.H50

77

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

x

2.000134.H50

78

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

x

2.000111.H50

79

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập)

x

1.005449.H50

80

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập)

x

1.005450.H50

LĨNH VỰC LƯU TRỮ

81

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

x

1.013932.H50

82

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

x

1.013934.H50

83

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

x

1.013930.H50

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ

84

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ

x

1.013017.H50

85

Thủ tục công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

x

1.013018.H50

86

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ

x

1.013019.H50

87

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ

x

1.013020.H50

88

Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

x

1.013021.H50

89

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động Quỹ

x

1.013022.H50

90

Thủ tục Quỹ tự giải thể

x

1.013023.H50

91

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh)

x

1.012927.H50

92

Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh)

x

1.012929.H50

93

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh)

x

1.012942.H50

94

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh)

x

1.012943.H50

95

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh)

x

1.012945.H50

96

Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh)

x

1.012946.H50

97

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh)

x

1.012947.H50

98

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh)

x

1.012948.H50

LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN

99

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

2.001717.H50

100

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

1.003999.H50

101

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

x

2.001683.H50

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17)

03

14

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

1

Thăm viếng mộ liệt sĩ

X

1.013750.H50

2

Cấp Giấy xác nhận thân nhân của người có công

X

1.010833.H50

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ

3

Công nhận ban vận động thành lập hội

X

1.013702.H50

4

Thành lập hội

X

1.013703.H50

5

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

X

1.013704.H50

6

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

X

1.013706.H50

7

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

X

1.013707.H50

8

Hội tự giải thể

X

1.013708.H50

9

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

X

1.013709.H50

10

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

X

1.013711.H50

11

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

X

1.013712.H50

12

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

X

1.013713.H50

13

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

X

1.013714.H50

14

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

X

1.013715.H50

15

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

X

1.013716.H50

16

Quỹ tự giải thể

X

1.013717.H50

LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

17

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

X

1.013734.H50

 

 

 

 

 

Các tin khác