Chi tiết tin - Sở Nội vụ
DANH SÁCH TTHC, DVC ÁP DỤNG MÔ HÌNH ĐẠI LÝ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN NẾU CÓ TRONG VIỆC ỦY QUYỀN NỘP HỒ SƠ, NHẬN KẾT QUẢ
Sở Nội vụ Quảng Bình đã phối hợp cùng các doanh nghiệp bưu chính, ngân hàng thương mại triển khai mô hình “Đại lý dịch vụ công trực tuyến miễn phí” tại các điểm giao dịch trên địa bàn tỉnh. Danh sách thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ được công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở tại địa chỉ: https://snv.quangbinh.gov.vn/tthc-dvctt, giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận và sử dụng dịch vụ.
I. Danh sách DVC trực tuyến toàn trình để áp dụng mô hình Đại lý DVC trực tuyến miễn phí tại các doanh nghiệp bưu chính, ngân hàng thương mại có triển khai mô hình
1. Danh sách DVC trực tuyến toàn trình mà công dân có thể lựa chọn: Tự thực hiện thông qua sự hỗ trợ miễn phí tại Đại lý DVC trực tuyến/ hoặc ủy quyền cho Đại lý DVC trực tuyến giúp nộp hồ sơ trực tuyến miễn phí/ hoặc kết hợp ủy quyền doanh nghiệp bưu chính nhận kết quả qua Dịch vụ Bưu chính (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg) mà không bị ràng buộc các điều kiện kèm theo như Giấy ủy quyền, Hợp đồng ủy quyền,…
| TT | Tên DVC trực tuyến toàn trình (Toàn bộ danh sách DVC trực tuyến toàn trình, chia theo cấp tỉnh, huyện, xã/ lĩnh vực) | Ghi chú |
| A | CẤP TỈNH |
|
| I | TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
| | Thẩm định thành lập tổ chức hành chính | 1.011262.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | 1.009335.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể tổ chức hành chính | 1.011263.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009322.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009323.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009324.000.00.00.H46 |
| II | LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
| | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 2.001717.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 1.003999.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 2.001683.000.00.00.H46 |
| III | LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
| | Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 2.000134.000.00.00.H46 |
| | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005449.000.00.00.H46 |
| | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005450.000.00.00.H46 |
| IV | LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
| | 2.000219.000.00.00.H46 | |
| | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001865.000.00.00.H46 |
| | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001853.000.00.00.H46 |
| | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001823.000.00.00.H46 |
| | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | 1.000459.000.00.00.H46 |
| | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 2.000192.000.00.00.H46 |
| | 1.009874.000.00.00.H46 | |
| | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.009811.000.00.00.H46 |
| V | LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|
| | 1.005132.000.00.00.H46 | |
| | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | 2.002028.000.00.00.H46 |
| VI | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
| | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | 2.001955.000.00.00.H46 |
| | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | 1.000414.000.00.00.H46 |
| | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000436.000.00.00.H46 |
| | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009466.000.00.00.H46 |
| | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009467.000.00.00.H46 |
| VII | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1.010801.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1.010802.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1.010804.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 1.010805.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 1.010808.000.00.00.H46 |
| | Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | 1.010811.000.00.00.H46 |
| | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 1.010812.000.00.00.H46 |
| | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1.010813.000.00.00.H46 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.010818.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 1.010819.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | 1.010820.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 1.010821.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 1.010822.000.00.00.H46 |
| | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | 1.010825.000.00.00.H46 |
| | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | 1.010826.000.00.00.H46 |
| | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | 1.010827.000.00.00.H46 |
| | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | 1.010828.000.00.00.H46 |
2. Danh sách DVC trực tuyến toàn trình mà công dân chỉ có thể tự thực hiện thông qua sự hỗ trợ miễn phí tại Đại lý DVC trực tuyến. Trường hợp công dân có nhu cầu ủy quyền cho Đại lý DVC trực tuyến giúp nộp hồ sơ trực tuyến miễn phí/ hoặc kết hợp ủy quyền doanh nghiệp bưu chính nhận kết quả qua Dịch vụ Bưu chính (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg) thì pháp luật quy định phải có các điều kiện kèm theo như Giấy ủy quyền, Hợp đồng ủy quyền,…
Sở Nội vụ không có thủ tục hành chính thuộc nội dung này.
II. Danh sách TTHC, DVC trực tuyến một phần áp dụng mô hình Đại lý DVC trực tuyến miễn phí tại các doanh nghiệp bưu chính và kết hợp ủy quyền nộp hồ sơ, nhận kết quả qua Dịch vụ Bưu chính
1. Danh sách TTHC, DVC trực tuyến một phần mà công dân có thể lựa chọn: Tự thực hiện thông qua sự hỗ trợ miễn phí tại Đại lý DVC trực tuyến/ hoặc kết hợp ủy quyền cho các doanh nghiệp bưu chính giúp nộp hồ sơ, nhận kết quả qua Dịch vụ Bưu chính (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg) mà không bị ràng buộc các điều kiện kèm theo như Giấy ủy quyền, Hợp đồng ủy quyền,…
| TT | Tên TTHC, DVC trực tuyến một phần (danh sách TTHC chưa xây dựng DVC trực tuyến toàn trình, chia theo cấp tỉnh, huyện, xã/ lĩnh vực) | Ghi chú |
| A | CẤP TỈNH |
|
| I | LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC |
|
| | Thủ tục thi tuyển công chức | 1.012933.H46 |
| | Thủ tục xét tuyển công chức | 1.012934.H46 |
| | Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | 1.012935.H46 |
| | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | 1.012299.H46 |
| | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | 1.012300.H46 |
| | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | 1.012301.H46 |
| | Thủ tục thi tuyển công chức | 1.012933.H46 |
| II | LĨNH VỰC VĂN THƯ - LƯU TRỮ |
|
| | Phục vụ sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc của Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh | 1.010194.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ | 1.010195.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ | 1.010196.000.00.00.H46 |
| III | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
| | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012927.H46 |
| | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012929.H46 |
| | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | 1.012942.H46 |
| | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | 1.012943.H46 |
| | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) | 1.012945.H46 |
| | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | 1.012946.H46 |
| | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | 1.012947.H46 |
| | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | 1.012948.H46 |
| | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ. (Cấp tỉnh) | 1.013017.H46 |
| | Thủ tục công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. (Cấp tỉnh) | 1.013018.H46 |
| | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ. (Cấp tỉnh) | 1.013019.H46 |
| | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ. (Cấp tỉnh) | 1.013020.H46 |
| | Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. (Cấp tỉnh) | 1.013021.H46 |
| | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động Quỹ. (Cấp tỉnh) | 1.013022.H46 |
| | Thủ tục Quỹ tự giải thể. (Cấp tỉnh) | 1.013023.H46 |
| IV | LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
| | Thẩm định thành lập tổ chức hành chính | 1.009331.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | 1.009332.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể tổ chức hành chính | 1.009333.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009319.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009321.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009354.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc | 1.009355.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009320.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1.009339.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định đề án vị trí việc làm (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ) | 1.009352.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1.009340.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ) | 1.009914.000.00.00.H46 |
| V | LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
| | Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố | 2.000465.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã | 1.000989.000.00.00.H46 |
| VI | LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh (cấp tỉnh) | 1.012393.H46 |
| | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh (cấp tỉnh) | 1.012395.H46 |
| | Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" (cấp tỉnh) | 1.012396.H46 |
| | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) | 1.012392.H46 |
| | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại (cấp tỉnh) | 1.012403.H46 |
| | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình (cấp tỉnh) | 1.012402.H46 |
| | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất (cấp tỉnh) |
|
| | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (cấp tỉnh) | 1.012399.H46 |
| | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (cấp tỉnh) | 1.012398.H46 |
| VII | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 1.010806.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | 1.010809.000.00.00.H46 |
| | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 1.010810.000.00.00.H46 |
| | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1.010814.000.00.00.H46 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1.010815.000.00.00.H46 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010816.000.00.00.H46 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010817.000.00.00.H46 |
| | Hưởng lại chế độ ưu đãi | 1.010823.000.00.00.H46 |
| | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | 1.010824.000.00.00.H46 |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010829.000.00.00.H46 |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010830.000.00.00.H46 |
| | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | 1.010831.000.00.00.H46 |
| | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001157.000.00.00.H46 |
| | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001396.000.00.00.H46 |
| | Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1.001257.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp | 2.002308.000.00.00.H46 |
| VIII | LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
| | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
|
| | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
|
| | Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
|
| | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2.000111.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động | 2.002341.000.00.00.H46 |
| | Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | 2.002343.000.00.00.H46 |
| IX | LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
| | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 2.000205.000.00.00.H46 |
| | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | 1.000105.000.00.00.H46 |
| X | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
| | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000448.000.00.00.H46 |
| | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000464.000.00.00.H46 |
| | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000479.000.00.00.H46 |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 1.004964.000.00.00.H46 |
| B | CẤP HUYỆN |
|
| I | TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
| | Thẩm định thành lập tổ chức hành chính | 1.011262.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | 1.009335.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể tổ chức hành chính | 1.011263.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009322.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009323.000.00.00.H46 |
| | Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | 1.009324.000.00.00.H46 |
| II | THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện theo công trạng (Cấp huyện) |
|
| | Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” (Cấp huyện) | 1.012383.H46 |
| | Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" (Cấp huyện) | 1.012385.H46 |
| | Thủ tục tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" (Cấp huyện) | 1.012386.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp huyện) | 1.012387.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất (Cấp huyện) | 1.012389.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình (Cấp huyện) |
|
| III | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| | Thủ tục thăm viếng mộ liệt sĩ | 1.010832.000.00.00.H46 |
| C | CẤP XÃ |
|
| I | THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã) | 1.012379.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình (Cấp xã) | 1.012378.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất (Cấp xã) | 1.012376.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề (Cấp xã) | 1.012374.H46 |
| | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng (Cấp xã) | 1.012373.H46 |
| II | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| | Thủ tục cấp Giấy xác nhận thân nhân của người có công | 1.010833.000.00.00.H46 |
2. Danh sách TTHC, DVC trực tuyến một phần mà công dân chỉ có thể tự thực hiện thông qua sự hỗ trợ miễn phí tại Đại lý DVC trực tuyến. Trường hợp công dân có nhu cầu ủy quyền cho Đại lý DVC trực tuyến giúp nộp hồ sơ trực tuyến miễn phí/ hoặc kết hợp ủy quyền doanh nghiệp bưu chính giúp nộp hồ sơ, nhận kết quả qua Dịch vụ Bưu chính (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg) thì pháp luật quy định phải có các điều kiện kèm theo như Giấy ủy quyền, Hợp đồng ủy quyền,…
Sở Nội vụ không có thủ tục hành chính thuộc nội dung này.
- Danh sách thủ tục hành chính giải quyết quá hạn trong tháng 3 năm 2025 (04/04/2025)
- Công văn đề nghị phối hợp xây dựng dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã (03/07/2024)
- Công văn đề nghị phối hợp xây dựng dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình (03/07/2024)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (20/05/2024)
- Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2024 của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình (29/01/2024)
- Báo cáo Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2023 (29/01/2024)
- Báo cáo tiến độ thực hiện chỉ tiêu cam kết về thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thanh toán trực tuyến năm 2023 (29/01/2024)
- Báo cáo kết quả xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đến tháng 10/2023 (29/01/2024)
- Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mới, sửa đổi trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (16/11/2023)
- Báo cáo tình hình giải quyết thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công tỉnh tháng 9, 10 năm 2023 (16/11/2023)



