Chi tiết tin - Sở Nội vụ
Thông báo Danh mục thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị trân trọng thông báo đến Quý cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân về việc triển khai thủ tục hành chính (TTHC) và dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của Sở như sau:
1. Thủ tục hành chính: 130 TTHC, bao gồm:
- Cấp tỉnh: 75 thủ tục;
- Cấp xã: 18 thủ tục;
- Liên thông giải quyết từ cấp xã - cấp tỉnh; cấp xã - cấp tỉnh - cấp bộ: 37 thủ tục
2. Thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước: 32 thủ tục (cấp tỉnh: 29, cấp xã: 03).
3. Về việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ trực tuyến: Sở Nội vụ khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân ưu tiên lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến khi có nhu cầu giải quyết TTHC lĩnh vực Nội vụ, nhằm tối ưu hóa thời gian và chi phí thực hiện. Các dịch vụ công trực tuyến đã được cung cấp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
4. Công tác phối hợp và hỗ trợ thực hiện: trong quá trình tìm hiểu, khai thác và nộp hồ sơ TTHC, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc cần hỗ trợ chuyên môn, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên hệ trực tiếp với Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để được hướng dẫn, giải quyết kịp thời:
- Cơ sở 1: số 96 đường Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại liên hệ: 02323.812.812 hoặc 0898639939.
- Cơ sở 2: số 45 đường Hùng Vương, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại liên hệ: 02333.636.999 hoặc 0985003036.
DANH MỤC TTHC, DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
| STT | Tên Thủ tục hành chính/ Dịch vụ công trực tuyến | Mức độ dịch vụ công | Mã số TTHC |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
|
| LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng | Toàn trình | 1.013746 |
| | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin | Toàn trình | 1.013747 |
| | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | Toàn trình | 1.013748 |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Một phần | 1.010802 |
| | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Một phần | 1.010806 |
| | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | Một phần | 1.010807 |
| | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | Một phần | 1.010808 |
| | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | Một phần | 1.010809 |
| | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Một phần | 1.010813 |
| | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | Một phần | 1.010822 |
| | Hưởng lại chế độ ưu đãi | Một phần | 1.010823 |
| | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Toàn trình | 1.010826 |
| | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Một phần | 1.010827 |
| | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | Toàn trình | 1.010828 |
| | Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010831 |
|
| LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
| | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014745 |
| | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014746 |
| | Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014747 |
| | Hưởng trợ cấp thất nghiệp | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014748 |
| | Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014749 |
| | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | Toàn trình | 1.014750 |
| | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | Toàn trình | 1.014751 |
| | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014752 |
| | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014753 |
| | Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014754 |
| | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình | 1.014196 |
| | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình | 1.014197 |
| | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014198 |
| | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014199 |
| | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình | 1.014200 |
| | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014201 |
| | Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115478 |
| | Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115479 |
| | Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115480 |
| | Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115481 |
| | Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115482 |
| | Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115483 |
|
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
|
| | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | Toàn trình | 2.001955 |
| | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | Toàn trình | 1.000414 |
| | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | Toàn trình | 1.009466 |
| | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | Toàn trình | 1.009467 |
| | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | Toàn trình | 1.012091 |
| | Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án | Toàn trình | 1.014319 |
| | Thủ tục tuyển chọn chuyên gia | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014352 |
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | Toàn trình | 1.013730 |
| | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) | Toàn trình | 1.000502 |
| | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Toàn trình | 2.002820 |
| | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập | Toàn trình | 1.015021 |
|
| LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG |
|
|
| | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. | Toàn trình | 2.002340 |
| | Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng | Chưa cung cấp DVCTT | 2.002342 |
| | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | Toàn trình | 2.000111 |
| | Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động | Toàn trình | 2.002341 |
| | Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | Một phần | 2.002343 |
| | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Một phần | 1.013723 |
|
| LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
|
| | Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước | Toàn trình | 1.013932 |
| | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013930 |
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
|
| | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Một phần | 1.014936 |
| | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ | Một phần | 1.014937 |
| | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Một phần | 1.014938 |
| | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động | Một phần | 1.014939 |
| | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ | Một phần | 1.014940 |
| | Thủ tục quỹ tự giải thể | Một phần | 1.014941 |
| | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012927 |
| | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012929 |
| | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012942 |
| | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012943 |
| | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012945 |
| | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012946 |
| | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012947 |
| | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | Một phần | 1.012948 |
|
| LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
|
| | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Một phần | 2.001683 |
|
| LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC |
|
|
| | Thi tuyển công chức | Một phần | 1.014111 |
| | Xét tuyển công chức | Toàn trình | 1.014113 |
| | Thủ tục thi tuyển viên chức | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115959 |
| | Thủ tục xét tuyển viên chức | Chưa cung cấp DVCTT | 1.115960 |
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
|
| LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| | Thăm viếng mộ liệt sĩ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013750 |
| | Cấp Giấy xác nhận thân nhân của người có công | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010833 |
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
|
| | Công nhận ban vận động thành lập hội | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013702 |
| | Thành lập hội | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013703 |
| | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013704 |
| | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013706 |
| | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013707 |
| | Hội tự giải thể | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013708 |
| | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013709 |
| | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013710 |
| | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014942 |
| | Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014943 |
| | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014944 |
| | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014945 |
| | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014946 |
| | Thủ tục quỹ tự giải thể | Chưa cung cấp DVCTT | 1.014946 |
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013734 |
|
| LĨNH VỰC LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
|
| | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên | Chưa cung cấp DVCTT | 2.002821 |
| C | TTHC LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TỪ CẤP XÃ LÊN CẤP TRÊN |
|
|
| I | LIÊN THÔNG: CẤP XÃ - CẤP TỈNH – CẤP BỘ |
|
|
|
| LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Toàn trình | 1.010772 |
| | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Toàn trình | 1.010774 |
| | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | Một phần | 1.010775 |
| | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Một phần | 1.010777 |
| | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Toàn trình | 1.010778 |
| | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Toàn trình | 1.010781 |
| | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010783 |
| | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | Chưa cung cấp DVCTT | 1.013744 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Một phần | 1.010788 |
| | Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010790 |
| | Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010792 |
| II | LIÊN THÔNG: CẤP XÃ – CẤP TỈNH |
|
|
|
| LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
|
| | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Một phần | 1.013749 |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Một phần | 1.010801 |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Toàn trình | 1.010803 |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Toàn trình | 1.010804 |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Một phần | 1.010805 |
| | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Một phần | 1.010810 |
| | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Một phần | 1.010811 |
| | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Một phần | 1.010812 |
| | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Một phần | 1.010814 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Một phần | 1.010815 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Một phần | 1.010816 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Toàn trình | 1.010817 |
| | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Một phần | 1.010818 |
| | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Một phần | 1.010819 |
| | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | Một phần | 1.010820 |
| | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Một phần | 1.010821 |
| | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Một phần | 1.010824 |
| | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Chưa cung cấp DVCTT | 1.010825 |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Toàn trình | 1.010829 |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Toàn trình | 1.010830 |
| | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Một phần | 2.001157 |
| | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Một phần | 2.001396 |
| | Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Một phần | 1.001257 |
| | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp | Toàn trình | 2.002308 |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Toàn trình | 1.004964 |
| | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Toàn trình | 1.014359 |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
| TT | Tên thủ tục hành chính | QĐ công bố TTHC của tỉnh |
| A | CẤP TỈNH |
|
|
| Lĩnh vực Công chức, viên chức |
|
| | Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Thôi việc đối với công chức | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức | Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu. | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
| | Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý | Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của UBND tỉnh |
|
| LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
|
| Thủ tục khen thưởng theo thủ tục đơn giản | QĐ 576/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND tỉnh |
|
| LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
| | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới | Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục công nhận xã an toàn khu | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục công nhận xã đảo | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã (trừ phường, đặc khu loại đặc biệt) | Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh |
|
| LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ |
|
| | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của UBND tỉnh |
|
| LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
|
|
| Thủ tục thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh |
|
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
| | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh |
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
| LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ |
|
| | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh |
| | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã | Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh |















