Chi tiết tin - Sở Nội vụ
Tuyên truyền áp dụng dịch vụ công trực tuyến giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị trên Cổng dịch vụ công Quốc gia
Thực hiện các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực: Người có công; Việc làm; Lao động, tiền lương; Quản lý lao động nước ngoài; An toàn lao động; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Công tác thanh niên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị, Sở Nội vụ đã xây dựng, công khai và cung cấp 102 dịch vụ công trực tuyến các lĩnh vực trên và tích hợp, triển khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
Nhằm tiết kiệm chi phí lập hồ sơ, nâng cao chất lượng phục vụ và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, Sở Nội vụ đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn tỉnh quan tâm, đẩy mạnh tuyên truyền, khai thác và sử dụng hiệu quả các dịch vụ công trực tuyến nêu trên
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Mã số TTHC | Mức độ dịch vụ công | Ghi chú |
| A | CẤP TỈNH |
|
| |
| I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1.010802.H50 | Toàn trình |
|
| | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 1.010806.H50 | Một phần |
|
| | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | 1.010807.H50 | Một phần |
|
| | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 1.010808.H50 | Toàn trình |
|
| | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | 1.010809.H50 | Toàn trình |
|
| | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | 1.010813.H50 | Một phần |
|
| | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | 1.010822.H50 | Một phần |
|
| | Hưởng lại chế độ ưu đãi | 1.010823.H50 | Một phần |
|
| | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | 1.010826.H50 | Toàn trình |
|
| | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | 1.010827.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | 1.010828.H50 | Toàn trình |
|
| | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1.010801.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010803.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 1.010804.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 1.010805.H50 | Một phần | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 1.010810.H50 | Một phần | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | 1.010811.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 1.010812.H50 | Một phần | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1.010814.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 1.010815.H50 | Một phần | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010816.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.010817.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.010818.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 1.010819.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | 1.010820.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 1.010821.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | 1.010824.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | 1.010825.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010829.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 1.010830.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001157.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2.001396.H50 | Một phần | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 1.001257.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 1.004964.H50 | Toàn trình | Liên thông cấp xã - cấp tỉnh |
| II | LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|
| |
| | Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001865.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001853.H50 | Toàn trình |
|
| | Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.001823.H50 | Toàn trình |
|
| | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.009874.H50 | Toàn trình |
|
| | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | 1.009873.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014196.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014197.H50 | Toàn trình |
|
| | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014198.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014199.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014200.H50 | Toàn trình |
|
| | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 1.014201.H50 | Toàn trình |
|
| | Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.001978.H50 | Toàn trình | Thực hiện tại địa chỉ https://ttdlqg.dichvucong.gov.vn |
| | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.001973.H50 | ||
| | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | 1.001966.H50 | ||
| | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | 2.001953.H50 | ||
| | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) | 2.000178.H50 | ||
| | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) | 1.000401.H50 | ||
| | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng | 1.000362.H50 | ||
| III | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG |
|
| |
| | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | 2.001955.H50 | Toàn trình |
|
| | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | 1.000414.H50 | Toàn trình |
|
| | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000436.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000448.H50 | Toàn trình |
|
| | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000464.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | 1.000479.H50 | Toàn trình |
|
| | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009466.H50 | Toàn trình |
|
| | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể | 1.009467.H50 | Toàn trình |
|
| IV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|
| |
| | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | 1.013728.H50 | Toàn trình |
|
| | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài | 1.013729.H50 | Toàn trình |
|
| | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | 1.013731.H50 | Toàn trình |
|
| | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 1.013733.H50 | Toàn trình |
|
| V | LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG |
|
| |
| | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 2.000111.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005449.H50 | Toàn trình |
|
| | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương Quyết định thành lập) | 1.005450.H50 | Toàn trình |
|
| VI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
| |
| | Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ | 1.013017.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ | 1.013018.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ; đổi tên Quỹ | 1.013019.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ | 1.013020.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1.013021.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động Quỹ | 1.013022.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục Quỹ tự giải thể | 1.013023.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012927.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) | 1.012929.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội (cấp tỉnh) | 1.012942.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) | 1.012943.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) | 1.012945.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) | 1.012946.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh) | 1.012947.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh) | 1.012948.H50 | Toàn trình |
|
| XII | LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|
| |
| | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 2.001717.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | 1.003999.H50 | Toàn trình |
|
| | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | 2.001683.H50 | Toàn trình |
|
| C | HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
| |
| I | LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
| |
| | Thăm viếng mộ liệt sĩ | 1.013750.H50 | Toàn trình |
|
| | Cấp Giấy xác nhận thân nhân của người có công | 1.010833.H50 | Toàn trình |
|
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ |
|
| |
| | Công nhận ban vận động thành lập hội | 1.013702.H50 | Một phần |
|
| | Thành lập hội | 1.013703.H50 | Một phần |
|
| | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | 1.013704.H50 | Một phần |
|
| | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | 1.013706.H50 | Một phần |
|
| | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 1.013707.H50 | Một phần |
|
| | Hội tự giải thể | 1.013708.H50 | Một phần |
|
| | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | 1.013709.H50 | Một phần |
|
| | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1.013711.H50 | Một phần |
|
| | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ | 1.013712.H50 | Một phần |
|
| | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 1.013713.H50 | Một phần |
|
| | Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 1.013714.H50 | Một phần |
|
| | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 1.013715.H50 | Một phần |
|
| | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | 1.013716.H50 | Một phần |
|
| | Quỹ tự giải thể | 1.013717.H50 | Một phần |
|
| III | QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI |
|
| |
| Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | 1.013734.H50 | Toàn trình |
|
- DANH SÁCH TTHC, DVC ÁP DỤNG MÔ HÌNH ĐẠI LÝ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN NẾU CÓ TRONG VIỆC ỦY QUYỀN NỘP HỒ SƠ, NHẬN KẾT QUẢ (29/05/2025)
- Danh sách thủ tục hành chính giải quyết quá hạn trong tháng 3 năm 2025 (04/04/2025)
- Công văn đề nghị phối hợp xây dựng dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã (03/07/2024)
- Công văn đề nghị phối hợp xây dựng dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình (03/07/2024)
- Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (20/05/2024)
- Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2024 của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình (29/01/2024)
- Báo cáo Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2023 (29/01/2024)
- Báo cáo tiến độ thực hiện chỉ tiêu cam kết về thực hiện dịch vụ công trực tuyến và thanh toán trực tuyến năm 2023 (29/01/2024)
- Báo cáo kết quả xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đến tháng 10/2023 (29/01/2024)
- Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mới, sửa đổi trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (16/11/2023)



