Chi tiết tin - Sở Nội vụ
Bộ Nội vụ triển khai thực hiện thủ tục hành chính thống nhất toàn quốc trên Hệ thống giải quyết Thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ
Ngày 27 tháng 3 năm 2026, Bộ Nội vụ đã ban hành Quyết định số 358/QĐ BNV về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nội vụ.
1. Thời gian thực hiện: giai đoạn 1 từ 01/01/2026, giai đoạn 2 từ 30/3/2026 và theo lộ trình.
2. Phạm vi triển khai: các TTHC thực hiện tại cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đã được điều hướng về Hệ thống2. c) Địa chỉ truy cập Hệ thống:
- Đối với tổ chức, cá nhân: thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Đối với cán bộ tiếp nhận, giải quyết TTHC tại địa phương (Sở Nội vụ, UBND cấp xã và các đơn vị liên quan): truy cập Hệ thống tại địa chỉ: https://motcua.moha.gov.vn (đăng nhập bằng tài khoản VNeID).
CV BỘ NỘI VỤ TRIỂN KHAI GIAI ĐOẠN 2
QĐ CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN TRÊN HỆ THÓNG BỘ NỘI VỤ
Mã QR hướng dẫn sử dụng
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cấp thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian triển khai |
| 1 | 1.012.299 | Thủ tục thi tuyển Viên chức | Viên chức | Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã | 1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện; 2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện | 01/01/2026 |
| 2 | 1.014.116 | Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức | Công chức | Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã | 1. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức. 2. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức. | 01/01/2026 |
| 3 | 1.014.113 | Thủ tục xét tuyển công chức | Công chức | Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã | 1. Cơ quan quản lý công chức. 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biển chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. | 01/01/2026 |
| 4 | 1.014.111 | Thủ tục thi tuyển công chức | Công chức | Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã | 1. Cơ quan quản lý công chức 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biển chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. | 01/01/2026 |
| 5 | 1.014.318 | Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án | Lao động | Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã | Cơ quan chủ trì thực hiện dự án. | 01/01/2026 |
| 6 | 1.014.319 | Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án | Lao động | Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã | Cơ quan cấp bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý dự án. | 01/01/2026 |
| 7 | 1.014.352 | Thủ tục tuyển chọn chuyên gia | Lao động | Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã | Cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội ở trung ương và địa phương, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, dổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 01/01/2026 |
| 8 | 2.001.955 | Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp | Lao động, tiền lương | Cấp tỉnh; Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền) | 01/01/2026 |
| 9 | 2.000.134 | Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 10 | 1.000.479 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 11 | 2.000.111 | Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp | An toàn, vệ sinh lao động | Sở Nội vụ | 01/01/2026 | |
| 12 | 1.000.414 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 13 | 1.000.448 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Lao động, tiền lương | CấpTỉnh | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 14 | 1.000.464 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 15 | 1.005.449 | Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 16 | 1.000.436 | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 17 | 1.005.450 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 18 | 2.002.343 | Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội | 01/01/2026 |
| 19 | 2.002.341 | Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp | 01/01/2026 |
| 20 | 1.005.132 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 21 | 2.001.717 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) | 01/01/2026 |
| 22 | 1.003.999 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) | 01/01/2026 |
| 23 | 2.001.683 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Quản lý nhà nước về công tác thanh niên | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) | 01/01/2026 |
| 24 | 1.009.466 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 25 | 1.009.467 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 26 | 1.000.502 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 27 | 1.012.091 | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | Lao động, tiền lương | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 28 | 1.013.727 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính | 01/01/2026 |
| 29 | 1.013.728 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 30 | 1.013.729 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 31 | 1.013.732 | Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 32 | 1.013.733 | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 33 | 1.013.730 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 34 | 1.013.731 | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 35 | 1.012.927 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 36 | 1.012.929 | Thủ tục thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 37 | 1.012.942 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 38 | 1.012.943 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 39 | 1.012.945 | Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 40 | 1.012.946 | Thủ tục hội tự giải thể | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 41 | 1.012.947 | Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 42 | 1.012.948 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 43 | 2.002.340 | Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp | 01/01/2026 |
| 44 | 1.013.337 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành | An toàn, vệ sinh lao động | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 01/01/2026 |
| 45 | 1.013.702 | Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 46 | 1.013.703 | Thủ tục thành lập hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 47 | 1.013.704 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 48 | 1.013.706 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 49 | 1.013.707 | Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 50 | 1.013.708 | Thủ tục hội tự giải thể | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 51 | 1.013.709 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Quản lý nhà nước về hội | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp Xã | 01/01/2026 |
| 52 | 1.013.734 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp xã | Uỷ ban nhân dân cấp xã | 01/01/2026 |
| 53 | 2.002.825 | Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 54 | 2.002.826 | Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 55 | 1.013.932 | Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước | Quản lý nhà nước về lưu trữ | Cấp Tỉnh | Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở cấp tỉnh | 01/01/2026 |
| 56 | 1.013.934 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | Quản lý nhà nước về lưu trữ | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố | 01/01/2026 |
| 57 | 1.013.937 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt | Quản lý nhà nước về lưu trữ | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh | 01/01/2026 |
| 58 | 1.010.772 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công | Cấp Bộ, cấp Tỉnh, cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ | 30/03/2026 |
| 59 | 1.010.774 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. | 30/03/2026 |
| 60 | 1.010.778 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ | 30/03/2026 |
| 61 | 1.010.781 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. | 30/03/2026 |
| 62 | 1.010.773 | Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh | Người có công | Cấp Bộ, cấp Tỉnh | Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 30/03/2026 |
| 63 | 1.010.783 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ | 30/03/2026 |
| 64 | 1.013.744 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | Người có công | Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ban Tổ chức Trung ương; Bộ Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 65 | 1.010.775 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ | 30/03/2026 |
| 66 | 1.010.777 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Người có công | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. | 30/03/2026 |
| 67 | 1.010.788 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Người có công | Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 68 | 1.010.801 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở | 30/03/2026 |
| 69 | 1.010.802 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi | 30/03/2026 |
| 70 | 1.010.803 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 71 | 1.010.804 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 72 | 1.010.808 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 73 | 1.010.809 | Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 74 | 1.010.811 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | Người có công | Cấp Tỉnh | Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 75 | 1.010.814 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan quản lý hồ sơ | 30/03/2026 |
| 76 | 1.010.816 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 77 | 1.010.817 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. | 30/03/2026 |
| 78 | 1.010.818 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 79 | 1.010.819 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 80 | 1.010.820 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 81 | 1.010.821 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. | 30/03/2026 |
| 82 | 1.010.824 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 83 | 1.010.825 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh, cấp xã | Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 20/03/2026 |
| 84 | 1.010.826 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền. | 30/03/2026 |
| 85 | 1.010.827 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 86 | 1.010.828 | Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 87 | 1.010.829 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 88 | 1.010.830 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 89 | 2.001.157 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội Cựu thanh niên xung phong | 30/03/2026 |
| 90 | 1.001.257 | Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 91 | 1.004.964 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 30/03/2026 |
| 92 | 2.002.308 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ. | 30/03/2026 |
| 93 | 2.002.307 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 30/03/2026 |
| 94 | 2.002.303 | Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | Bảo hiểm xã hội | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 95 | 1.010.805 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 96 | 1.010.806 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 97 | 1.010.807 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. | 30/03/2026 |
| 98 | 1.010.810 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh. | 30/03/2026 |
| 99 | 1.010.812 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh | 30/03/2026 |
| 100 | 1.010.813 | Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Người có công | Cấp Tỉnh | Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 101 | 1.010.815 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Người có công | Cấp Tỉnh, Cấp Xã | Ban thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 102 | 1.010.823 | Hưởng lại chế độ ưu đãi | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 103 | 2.001.396 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP, các cơ quan liên quan | 30/03/2026 |
| 104 | 1.013.746 | Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 105 | 1.013.747 | Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 106 | 1.013.748 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. | 30/03/2026 |
| 107 | 1.013.749 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 108 | 1.010.822 | Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên | Người có công | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 109 | 1.014.359 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Người có công | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 30/03/2026 |
| 110 | 1.013.750 | Thăm viếng mộ liệt sĩ | Người có công | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 111 | 1.010.833 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Người có công | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 112 | 2.002.820 | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Quản lý lao động ngoài nước | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoặc cơ quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp hoặc uỷ quyền theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 | 30/03/2026 |
| 113 | 1.014.746 | Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 114 | 1.014.747 | Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 115 | 1.014.748 | Hưởng trợ cấp thất nghiệp | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 116 | 1.014.749 | Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 117 | 1.014.750 | Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 118 | 1.014.751 | Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 119 | 1.014.752 | Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 120 | 1.014.753 | Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 121 | 1.014.754 | Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | Việc làm | Cấp Tỉnh | Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công | 30/03/2026 |
| 122 | 2.002.821 | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên | Việc làm | Cấp Xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | 30/03/2026 |
| 123 | 1.014.196 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
| 124 | 1.014.197 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
| 125 | 1.014.198 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
| 126 | 1.014.199 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
| 127 | 1.014.200 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
| 128 | 1.014.201 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Việc làm | Cấp Tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 02/05/2026 |
- Phiên giao dịch việc làm lần thứ 06 năm 2026 phỏng vấn trực tiếp ngày 27/03/2026 (25/03/2026)
- Đối thoại giữa Chủ tịch UBND tỉnh với Thanh niên Quảng Trị năm 2026 (23/03/2026)
- Lễ tiễn người lao động đi làm việc thời vụ tại Hàn Quốc đợt 01/2026 (23/03/2026)
- Sở Nội vụ và Bảo hiểm xã hội tỉnh ký kết Quy chế phối hợp giai đoạn 2026–2030 (20/03/2026)
- NGÀY BẦU CỬ - NGÀY HỘI CỦA NIỀM TIN, ĐOÀN KẾT VÀ KHÁT VỌNG VIỆT NAM! (03/03/2026)
- Tiểu sử tóm tắt của Đồng chí Lê Thị Thanh, Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Nội vụ - người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh, nhiệm kỳ 2026-2031 (26/02/2026)
- TIỂU SỬ TÓM TẮT NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH, NHIỆM KỲ 2026-2031 (26/02/2026)
- Phiên giao dịch việc làm Đầu Xuân năm 2026 phỏng vấn trực tiếp ngày 06/03/2026 (26/02/2026)
- Đảng bộ Sở Nội vụ tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026 (12/02/2026)
- Bữa cơm “Tất niên sum vầy” – mang xuân yêu thương đến với người tâm thần (11/02/2026)



